Tải dữ liệu

Diện tích Điện Biên sau sáp nhập 2025: 9.548 km2, thứ 14/34

km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20259.548km2
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Trung du và miền núi phía Bắc: 92.508
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 332.144

Năm 2025, diện tích của Điện Biên là 9.548 km2, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Điện Biên 9.548
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Điện Biên 2011–2025: 9.563 → 9.548 km2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
km2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 0% sau 14 năm, từ 9.563 (2011) xuống 9.548 km2 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2011, 2,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐiện BiênHạngVùngCả nướcGhi chú
20259.5481492.508332.144
20249.5401492.517331.338
20239.5401492.524331.332
20229.5401492.524331.346
20219.5401492.524331.344
20209.5401492.524331.317
20199.5411492.541331.236
20189.5411492.540331.236
20179.5411492.540331.231
20169.5411492.540331.231
20159.5631492.655330.967
20149.5631492.655330.967
20139.5631492.664330.972
20129.5631492.660330.951
20119.5631492.657330.958

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?

9.548 km2, đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về diện tích?

Thứ 14/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01V02.01APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20259.540 → 9.548+0,08%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này