Tải dữ liệu

Sản lượng ngô cả nước 2025: 4.414.230 tấn

Sản lượng ngô của Việt Nam năm 2025 là 4.414.230 tấn, tăng 0,3% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20254.414.230p1.681.790p294.630p502.010p1.403.730p379.130p152.940p
20244.402.1501.661.150290.480522.0801.399.400366.700162.340
20234.437.2001.656.100298.710517.9101.434.740371.340158.400
20224.423.3401.690.960308.960509.7701.373.760376.860163.030
20214.446.4101.697.440312.490509.0501.383.990391.580151.860
20204.558.2001.719.700b325.300b492.700b1.444.500b408.300b167.700b
20194.731.9001.732.100i344.300i509.800i1.551.700i419.400i174.600i
20184.874.1001.825.000i364.300i485.100i1.567.200i449.400i183.100i
20175.109.6001.922.400i407.800i541.500i1.594.800i451.900i191.200i
20165.246.5001.962.900i408.600i562.800i1.637.400i493.100i181.700i
20155.287.2001.939.800i411.500i554.500i1.670.000i520.900i190.500i
20145.202.3001.915.800i390.100i478.100i1.710.700i507.400i200.200i
20135.191.2001.929.000i377.200i513.500i1.681.200i485.000i205.300i
20124.973.6001.866.200i381.500i456.900i1.609.900i469.100i190.000i
20114.835.6001.729.900i414.600i485.500i1.561.800i452.500i191.300i
20104.625.7001.564.900i411.500i511.700i1.522.300i443.400i171.900i
20094.371.7001.500.900i322.900i447.200i1.447.200i478.800i174.700i
20084.573.1001.567.100i406.600i513.400i1.409.200i475.300i201.500i
20074.303.2001.403.600i372.700i497.800i1.377.200i474.800i—
20063.854.6001.076.900i323.300i516.800i1.320.200i450.900i166.500i
20053.787.1001.060.800i338.900i521.200i1.241.700i449.300i—
20043.430.9001.018.400i336.200i517.600i1.002.300i394.100i162.300i
20033.136.300—283.400i360.000i—412.300i—
20022.511.200—227.400i280.600i—372.700i—
20012.161.700—214.900i253.300i—349.700i—
20002.005.900—267.000i227.400i—348.500i—
19991.753.100—304.400i228.000i—296.900i—
19981.612.000—300.900i181.700i—279.600i—
19971.650.600—337.100i178.500i—309.600i—
19961.536.700—309.600i152.300i—322.200i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.20, V06.27.