Sản lượng ngô Hà Tĩnh 2025: 75.810 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202575.810tấn sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 502.010
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 4.414.230
Năm 2025, sản lượng ngô của Hà Tĩnh là 75.810 tấn, tăng 4,4% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (502.010)
- Bằng 2% mức cả nước (4.414.230)
- Gần bằng Điện Biên (76.290, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 75.810
Cà Mau 5.440Cả nước 4.414.230Đắk Lắk 544.150
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 1995–2025: 6.600 → 75.810 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.049% sau 30 năm, từ 6.600 (1995) lên 75.810 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 1,7% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 75.810 | 16 | 502.010 | 4.414.230 | sơ bộ |
| 2024 | 72.640 | 17 | 522.080 | 4.402.150 | |
| 2023 | 67.470 | 19 | 517.910 | 4.437.200 | |
| 2022 | 58.310 | 21 | 509.770 | 4.423.340 | |
| 2021 | 52.830 | 23 | 509.050 | 4.446.410 | |
| 2020 | 46.300 | 25 | 492.700 | 4.558.200 | |
| 2019 | 44.400 | 26 | 509.800 | 4.731.900 | |
| 2018 | 35.600 | 29 | 485.100 | 4.874.100 | |
| 2017 | 28.400 | 30 | 541.500 | 5.109.600 | |
| 2016 | 35.500 | 29 | 562.800 | 5.246.500 | |
| 2015 | 32.200 | 30 | 554.500 | 5.287.200 | |
| 2014 | 24.900 | 31 | 478.100 | 5.202.300 | |
| 2013 | 26.900 | 31 | 513.500 | 5.191.200 | |
| 2012 | 18.600 | 32 | 456.900 | 4.973.600 | |
| 2011 | 24.800 | 31 | 485.500 | 4.835.600 | |
| 2010 | 27.800 | 29 | 511.700 | 4.625.700 | |
| 2009 | 19.000 | 32 | 447.200 | 4.371.700 | |
| 2008 | 24.400 | 31 | 513.400 | 4.573.100 | |
| 2007 | 24.400 | 29 | 497.800 | 4.303.200 | |
| 2006 | 19.000 | 31 | 516.800 | 3.854.600 | |
| 2005 | 32.700 | 25 | 521.200 | 3.787.100 | |
| 2004 | 28.600 | 27 | 517.600 | 3.430.900 | |
| 2003 | 11.000 | 29 | 360.000 | 3.136.300 | |
| 2002 | 6.000 | 29 | 280.600 | 2.511.200 | |
| 2001 | 6.100 | 28 | 253.300 | 2.161.700 | |
| 2000 | 5.800 | 28 | 227.400 | 2.005.900 | |
| 1999 | 8.100 | 28 | 228.000 | 1.753.100 | |
| 1998 | 4.200 | 28 | 181.700 | 1.612.000 | |
| 1997 | 5.700 | 28 | 178.500 | 1.650.600 | |
| 1996 | 6.000 | 28 | 152.300 | 1.536.700 | |
| 1995 | 6.600 | 24 | 115.000 | 1.177.200 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng ngô của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
75.810 tấn (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng ngô?
Thứ 16/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.