Tải dữ liệu

Sản lượng ngô Quảng Trị 2025: 42.510 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202542.510tấn sơ bộ
Xếp hạng25/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,5%Bắc Trung Bộ: 502.010
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 4.414.230

Năm 2025, sản lượng ngô của Quảng Trị là 42.510 tấn, tăng 6,5% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 42.510
Cà Mau 5.440Cả nước 4.414.230Đắk Lắk 544.150
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 6.300 → 42.510 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.20, V06.27
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 575% sau 30 năm, từ 6.300 (1995) lên 42.510 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 1,0% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 26 → 25).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
202542.51025502.0104.414.230sơ bộ
202439.93026522.0804.402.150
202341.31027517.9104.437.200
202240.04027509.7704.423.340
202143.95025509.0504.446.410
202036.80027492.7004.558.200đứt chuỗi
201937.10028509.8004.731.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201839.70027485.1004.874.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201739.40026541.5005.109.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201637.90026562.8005.246.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201535.00029554.5005.287.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201432.60029478.1005.202.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201331.30029513.5005.191.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201231.20028456.9004.973.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201128.90029485.5004.835.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201027.40031511.7004.625.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200928.70030447.2004.371.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200829.00029513.4004.573.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200725.50028497.8004.303.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200625.10029516.8003.854.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200520.60031521.2003.787.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200421.60031517.6003.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200315.10028360.0003.136.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200214.60027280.6002.511.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200113.60025253.3002.161.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200013.50025227.4002.005.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199911.20025228.0001.753.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19988.70027181.7001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199711.40025178.5001.650.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19967.50026152.3001.536.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19956.30025115.0001.177.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng ngô của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

42.510 tấn (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về sản lượng ngô?

Thứ 25/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.20V06.27

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này