Tải dữ liệu

Sản lượng ngô Hưng Yên 2025: 73.850 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202573.850tấn sơ bộ
Xếp hạng17/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Đồng bằng sông Hồng: 294.630
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 4.414.230

Năm 2025, sản lượng ngô của Hưng Yên là 73.850 tấn, tăng 5,2% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 73.850
Cà Mau 5.440Cả nước 4.414.230Đắk Lắk 544.150
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 53.800 → 73.850 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.20, V06.27
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 37% sau 30 năm, từ 53.800 (1995) lên 73.850 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 1995, 1,7% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 19 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202573.85017294.6304.414.230sơ bộ
202470.23019290.4804.402.150
202369.96018298.7104.437.200
202271.40018308.9604.423.340
202179.45015312.4904.446.410
202085.70014325.3004.558.200đứt chuỗi
201992.20014344.3004.731.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018104.70014364.3004.874.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017116.90013407.8005.109.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016113.10013408.6005.246.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015110.50013411.5005.287.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014101.60013390.1005.202.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201390.70015377.2005.191.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201296.90015381.5004.973.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011100.30015414.6004.835.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201098.00014411.5004.625.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200980.20015322.9004.371.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200896.20014406.6004.573.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200792.00013372.7004.303.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200675.70017323.3003.854.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200582.00014338.9003.787.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200483.80014336.2003.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200357.30018283.4003.136.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200237.80020227.4002.511.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200134.50020214.9002.161.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200038.20018267.0002.005.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199952.00013304.4001.753.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199855.20012300.9001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199771.7007337.1001.650.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199671.2007309.6001.536.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199553.8007230.8001.177.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng ngô của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

73.850 tấn (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng ngô?

Thứ 17/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.20V06.27

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này