Tải dữ liệu

Sản lượng ngô Hải Phòng 2025: 28.720 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202528.720tấn sơ bộ
Xếp hạng30/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,7%Đồng bằng sông Hồng: 294.630
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 4.414.230

Năm 2025, sản lượng ngô của Hải Phòng là 28.720 tấn, tăng 9,9% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 28.720
Cà Mau 5.440Cả nước 4.414.230Đắk Lắk 544.150
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 1995–2025: 33.100 → 28.720 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.20, V06.27
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 13% sau 30 năm, từ 33.100 (1995) xuống 28.720 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 1995, 0,7% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 32 → 30).

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
202528.72030294.6304.414.230sơ bộ
202426.13032290.4804.402.150
202326.61032298.7104.437.200
202227.18031308.9604.423.340
202128.36030312.4904.446.410
202027.00030325.3004.558.200đứt chuỗi
201927.00030344.3004.731.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201827.40030364.3004.874.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201728.60029407.8005.109.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201628.60030408.6005.246.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201527.20031411.5005.287.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201427.30030390.1005.202.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201328.90030377.2005.191.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201227.30030381.5004.973.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201134.30028414.6004.835.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201036.10027411.5004.625.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200929.40029322.9004.371.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200831.10028406.6004.573.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200728.50026372.7004.303.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200625.30028323.3003.854.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200530.50026338.9003.787.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200432.10026336.2003.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200332.40025283.4003.136.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200217.50026227.4002.511.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20017.90027214.9002.161.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200021.20023267.0002.005.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199934.80018304.4001.753.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199831.70018300.9001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199738.50017337.1001.650.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199642.80014309.6001.536.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199533.10013230.8001.177.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng ngô của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

28.720 tấn (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng ngô?

Thứ 30/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.20V06.27

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này