Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy cả nước 2023: 597.947 người
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Việt Nam năm 2023 là 597.947 người, tăng 0,3% so với 2021. Chuỗi 18 kỳ (2004–2023), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 597.947 | 90.912i | 158.477i | 72.701i | 105.041i | 97.370i | 73.446i |
| 2021 | 596.023 | 90.178i | 156.646i | 71.977i | 105.373i | 97.033i | 74.816i |
| 2020 | 597.611 | 91.877i | 155.139i | 71.706i | 105.836i | 96.971i | 76.082i |
| 2019 | 594.540 | 95.766i | 148.757i | 70.424i | 106.594i | 95.954i | 77.045i |
| 2017 | 615.702 | 97.019i | 154.892i | 74.425i | 112.738i | 96.228i | 80.400i |
| 2016 | 599.965 | 95.877i | 150.904i | 73.571i | 107.406i | 91.974i | 80.233i |
| 2015 | 618.844 | 98.853i | 154.369i | 77.250i | 113.150i | 93.786i | 81.436i |
| 2014 | 613.916 | 98.756i | 152.570i | 77.004i | 112.607i | 92.087i | 80.892i |
| 2013 | 600.476 | 98.283i | 145.163i | 79.160i | 109.559i | 87.634i | 80.677i |
| 2012 | 596.788 | 95.551i | 148.846i | 79.318i | 106.927i | 87.794i | 78.352i |
| 2011 | 587.179 | 95.595i | 146.402i | 77.917i | 105.204i | 83.314i | 78.747i |
| 2010 | 590.040 | 98.628i | 148.325i | 80.482i | 104.938i | 79.254i | 78.413i |
| 2009 | 579.079 | 96.697i | 145.682i | 80.015i | 101.548i | 78.711i | 76.426i |
| 2008 | 568.555 | 94.510i | 142.146i | 81.754i | 98.241i | 76.196i | 75.708i |
| 2007 | 564.404 | 95.931i | 140.470i | 81.839i | 97.224i | 74.133i | 74.807i |
| 2006 | 557.236 | 95.518i | 140.601i | 81.714i | 95.510i | 71.553i | 72.340i |
| 2005 | 550.232 | 94.911i | 140.834i | 78.652i | 93.722i | 70.191i | 71.922i |
| 2004 | 546.294 | 94.188i | 141.026i | 80.634i | 90.342i | 69.272i | 70.832i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V13.12.