Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Vĩnh Long 2023: 16.098 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202316.098người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng16/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Cửu Long: 73.446
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 597.947
Năm 2023, số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Vĩnh Long là 16.098 người, giảm 0,9% so với 2021; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (73.446)
- Bằng 3% mức cả nước (597.947)
- Bằng 87% Đà Nẵng (18.488, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Vĩnh Long 16.098
Lai Châu 3.461Cả nước 597.947TP. Hồ Chí Minh 59.279
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2004–2023: 16.779 → 16.098 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4% sau 19 năm, từ 16.779 (2004) xuống 16.098 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 2004, 2,7% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 16.098 | 16 | 73.446 | 597.947 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 16.250 | 16 | 74.816 | 596.023 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 16.621 | 16 | 76.082 | 597.611 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 16.952 | 16 | 77.045 | 594.540 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 17.579 | 16 | 80.400 | 615.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 17.673 | 15 | 80.233 | 599.965 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 17.884 | 16 | 81.436 | 618.844 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17.734 | 16 | 80.892 | 613.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 17.573 | 15 | 80.677 | 600.476 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 17.769 | 15 | 78.352 | 596.788 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 17.372 | 15 | 78.747 | 587.179 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 17.673 | 15 | 78.413 | 590.040 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17.354 | 15 | 76.426 | 579.079 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 17.462 | 15 | 75.708 | 568.555 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17.565 | 13 | 74.807 | 564.404 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 17.105 | 13 | 72.340 | 557.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 16.946 | 13 | 71.922 | 550.232 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 16.779 | 13 | 70.832 | 546.294 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Vĩnh Long năm 2023 là bao nhiêu?
16.098 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 16/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.12
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.