Tải dữ liệu

Diện tích rừng trồng mới tập trung cả nước 2025: 327.194 ha

Diện tích rừng trồng mới tập trung của Việt Nam năm 2025 là 327.194 ha, tăng 7,6% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025327.194p81.161p43.769p81.859p104.997p6.978p8.430p
2024304.00080.20026.10081.100102.4006.3007.900
2023296.30082.80025.40073.800100.8007.4006.100
2022306.50087.20026.20073.400105.5007.5006.700
2021290.00087.10022.30067.300100.9005.6006.800
2020269.90081.400b20.80064.400b89.800b7.200b6.300
2019267.90083.500i—61.500i88.100i——
2018282.10095.700i—67.600i82.800i——
2017284.200102.000i—65.200i81.300i——
2016264.900102.900i—60.000i66.900i——
2015271.400104.100i—58.400i69.800i——
2014249.70089.500i—52.000i74.200i——
2013239.30093.100i—49.700i63.500i——
2012229.30092.100i—43.200i60.300i——
2011233.20098.600i—45.600i57.600i——
2010256.800105.100i—54.900i60.100i——
2009243.00099.400i—44.100i———
2008200.10073.600i—40.900i47.400i——
2007189.90062.900i—39.700i48.400i——
2006192.70069.200i—38.600i45.800i——
2005177.30053.700i—39.300i46.800i——
2004184.40063.700i—33.800i46.300i——
2003181.30055.900i—31.500i———
2002190.000——34.400i—13.400i—
2001190.800——42.900i—14.300i—
2000196.400——40.300i—13.600i—
1999230.100——39.300i—10.600i—
1998208.600——27.700i—8.200i—
1997221.800——36.100i—11.200i—
1996203.000——40.900i—12.300i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.40, V06.53.