Tải dữ liệu

Diện tích rừng trồng mới tập trung Lâm Đồng 2025: 8.896 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20258.896ha sơ bộ
Xếp hạng15/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,5%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 104.997
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 327.194

Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Lâm Đồng là 8.896 ha, tăng 11,2% so với 2024; đứng thứ 15 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Lâm Đồng 8.896
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi

Lâm Đồng 2004–2025: 7.500 → 8.896 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.40, V06.53
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 19% sau 21 năm, từ 7.500 (2004) lên 8.896 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2004, 2,7% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 15).

Số liệu theo kỳ

KỳLâm ĐồngHạngVùngCả nướcGhi chú
20258.89615104.997327.194sơ bộ
20248.00016102.400304.000
20237.30016100.800296.300
20226.20017105.500306.500
20215.10017100.900290.000
20205.0001789.800269.900đứt chuỗi
20195.2001788.100267.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20186.0001682.800282.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20176.8001581.300284.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20165.3001766.900264.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20156.3001569.800271.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20148.6001374.200249.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20138.9001263.500239.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201210.2001160.300229.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201111.3001057.600233.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20108.3001360.100256.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20099.40010—243.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.9001347.400200.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20079.0001048.400189.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20069.000945.800192.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20058.1001046.800177.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20047.500946.300184.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích rừng trồng mới tập trung của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?

8.896 ha (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?

Thứ 15/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.40V06.53

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này