Tải dữ liệu

Diện tích rừng trồng mới tập trung Gia Lai 2025: 23.210 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202523.210ha sơ bộ
Xếp hạng5/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 104.997
Tỷ trọng cả nước7,1%Cả nước: 327.194

Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Gia Lai là 23.210 ha, tăng 5,0% so với 2024; đứng thứ 5 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 23.210
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 1995–2025: 8.400 → 23.210 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.40, V06.53
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 176% sau 30 năm, từ 8.400 (1995) lên 23.210 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,0% năm 1995, 7,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202523.2105104.997327.194sơ bộ
202422.1005102.400304.000
202323.1004100.800296.300
202225.2002105.500306.500
202125.1002100.900290.000
202021.500289.800269.900đứt chuỗi
201920.500388.100267.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201818.800882.800282.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201721.100481.300284.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201615.100966.900264.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201517.400669.800271.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201415.900874.200249.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201313.400863.500239.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201212.700860.300229.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201110.9001157.600233.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201012.2001160.100256.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20099.9009—243.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20088.9001147.400200.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200710.800548.400189.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200611.200545.800192.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200512.100246.800177.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200412.200346.300184.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200310.5003—181.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200211.5002—190.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20018.9007—190.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20006.00015—196.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19998.1009—230.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19986.70011—208.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19977.70013—221.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19967.50010—203.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19958.40012—209.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích rừng trồng mới tập trung của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

23.210 ha (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?

Thứ 5/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.40V06.53

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này