Diện tích rừng trồng mới tập trung Nghệ An 2025: 29.154 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202529.154ha sơ bộ
Xếp hạng3/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng36%Bắc Trung Bộ: 81.859
Tỷ trọng cả nước8,9%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Nghệ An là 29.154 ha, tăng 8,8% so với 2024; đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 36% mức vùng Bắc Trung Bộ (81.859)
- Bằng 9% mức cả nước (327.194)
- Bằng 93% Quảng Ninh (31.415, hạng 2)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 29.154
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 9.700 → 29.154 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 201% sau 30 năm, từ 9.700 (1995) lên 29.154 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 1995, 8,9% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 2 → 3).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 29.154 | 3 | 81.859 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 26.800 | 2 | 81.100 | 304.000 | |
| 2023 | 23.800 | 2 | 73.800 | 296.300 | |
| 2022 | 23.500 | 4 | 73.400 | 306.500 | |
| 2021 | 19.800 | 5 | 67.300 | 290.000 | |
| 2020 | 18.500 | 6 | 64.400 | 269.900 | |
| 2019 | 18.000 | 6 | 61.500 | 267.900 | |
| 2018 | 19.300 | 7 | 67.600 | 282.100 | |
| 2017 | 22.300 | 1 | 65.200 | 284.200 | |
| 2016 | 19.600 | 3 | 60.000 | 264.900 | |
| 2015 | 19.500 | 4 | 58.400 | 271.400 | |
| 2014 | 18.200 | 5 | 52.000 | 249.700 | |
| 2013 | 17.600 | 4 | 49.700 | 239.300 | |
| 2012 | 16.200 | 4 | 43.200 | 229.300 | |
| 2011 | 17.000 | 4 | 45.600 | 233.200 | |
| 2010 | 16.700 | 5 | 54.900 | 256.800 | |
| 2009 | 16.000 | 4 | 44.100 | 243.000 | |
| 2008 | 9.100 | 9 | 40.900 | 200.100 | |
| 2007 | 9.700 | 8 | 39.700 | 189.900 | |
| 2006 | 9.500 | 7 | 38.600 | 192.700 | |
| 2005 | 10.000 | 4 | 39.300 | 177.300 | |
| 2004 | 10.200 | 4 | 33.800 | 184.400 | |
| 2003 | 10.000 | 4 | 31.500 | 181.300 | |
| 2002 | 10.400 | 5 | 34.400 | 190.000 | |
| 2001 | 10.500 | 6 | 42.900 | 190.800 | |
| 2000 | 10.900 | 5 | 40.300 | 196.400 | |
| 1999 | 6.800 | 13 | 39.300 | 230.100 | |
| 1998 | 6.700 | 11 | 27.700 | 208.600 | |
| 1997 | 9.500 | 5 | 36.100 | 221.800 | |
| 1996 | 11.800 | 2 | 40.900 | 203.000 | |
| 1995 | 9.700 | 7 | 41.000 | 209.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
29.154 ha (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 3/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.