Diện tích rừng trồng mới tập trung Huế 2025: 7.510 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.510ha sơ bộ
Xếp hạng17/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,2%Bắc Trung Bộ: 81.859
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Huế là 7.510 ha, tăng 2,9% so với 2024; đứng thứ 17 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Bắc Trung Bộ (81.859)
- Bằng 2% mức cả nước (327.194)
- Bằng 93% Thái Nguyên (8.100, hạng 16)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Huế 7.510
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 5.400 → 7.510 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 39% sau 30 năm, từ 5.400 (1995) lên 7.510 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 1995, 2,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.510 | 17 | 81.859 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 7.300 | 17 | 81.100 | 304.000 | |
| 2023 | 7.000 | 17 | 73.800 | 296.300 | |
| 2022 | 7.200 | 16 | 73.400 | 306.500 | |
| 2021 | 7.200 | 16 | 67.300 | 290.000 | |
| 2020 | 6.500 | 16 | 64.400 | 269.900 | |
| 2019 | 6.200 | 15 | 61.500 | 267.900 | |
| 2018 | 6.100 | 15 | 67.600 | 282.100 | |
| 2017 | 6.100 | 16 | 65.200 | 284.200 | |
| 2016 | 5.900 | 15 | 60.000 | 264.900 | |
| 2015 | 4.200 | 18 | 58.400 | 271.400 | |
| 2014 | 4.300 | 17 | 52.000 | 249.700 | |
| 2013 | 4.300 | 17 | 49.700 | 239.300 | |
| 2012 | 4.200 | 17 | 43.200 | 229.300 | |
| 2011 | 4.100 | 16 | 45.600 | 233.200 | |
| 2010 | 4.000 | 18 | 54.900 | 256.800 | |
| 2009 | 4.000 | 18 | 44.100 | 243.000 | |
| 2008 | 5.300 | 16 | 40.900 | 200.100 | |
| 2007 | 4.800 | 17 | 39.700 | 189.900 | |
| 2006 | 3.900 | 18 | 38.600 | 192.700 | |
| 2005 | 5.200 | 15 | 39.300 | 177.300 | |
| 2004 | 4.100 | 20 | 33.800 | 184.400 | |
| 2003 | 3.600 | 21 | 31.500 | 181.300 | |
| 2002 | 3.600 | 22 | 34.400 | 190.000 | |
| 2001 | 5.100 | 17 | 42.900 | 190.800 | |
| 2000 | 5.400 | 17 | 40.300 | 196.400 | |
| 1999 | 3.600 | 22 | 39.300 | 230.100 | |
| 1998 | 2.400 | 23 | 27.700 | 208.600 | |
| 1997 | 4.800 | 17 | 36.100 | 221.800 | |
| 1996 | 5.500 | 14 | 40.900 | 203.000 | |
| 1995 | 5.400 | 15 | 41.000 | 209.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
7.510 ha (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 17/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.