Diện tích rừng trồng mới tập trung Thanh Hóa 2025: 12.156 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202512.156ha sơ bộ
Xếp hạng11/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 81.859
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Thanh Hóa là 12.156 ha, giảm 6,5% so với 2024; đứng thứ 11 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (81.859)
- Bằng 4% mức cả nước (327.194)
- Bằng 86% Lạng Sơn (14.129, hạng 10)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 12.156
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 12.700 → 12.156 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4% sau 30 năm, từ 12.700 (1995) xuống 12.156 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,1% năm 1995, 3,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12.156 | 11 | 81.859 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 13.000 | 10 | 81.100 | 304.000 | |
| 2023 | 12.300 | 10 | 73.800 | 296.300 | |
| 2022 | 12.500 | 10 | 73.400 | 306.500 | |
| 2021 | 12.300 | 10 | 67.300 | 290.000 | |
| 2020 | 12.400 | 9 | 64.400 | 269.900 | |
| 2019 | 10.700 | 10 | 61.500 | 267.900 | |
| 2018 | 10.600 | 11 | 67.600 | 282.100 | |
| 2017 | 10.500 | 11 | 65.200 | 284.200 | |
| 2016 | 10.500 | 11 | 60.000 | 264.900 | |
| 2015 | 12.700 | 11 | 58.400 | 271.400 | |
| 2014 | 11.200 | 11 | 52.000 | 249.700 | |
| 2013 | 10.700 | 11 | 49.700 | 239.300 | |
| 2012 | 10.900 | 10 | 43.200 | 229.300 | |
| 2011 | 8.500 | 12 | 45.600 | 233.200 | |
| 2010 | 15.600 | 6 | 54.900 | 256.800 | |
| 2009 | 12.000 | 7 | 44.100 | 243.000 | |
| 2008 | 11.000 | 5 | 40.900 | 200.100 | |
| 2007 | 10.100 | 7 | 39.700 | 189.900 | |
| 2006 | 10.000 | 6 | 38.600 | 192.700 | |
| 2005 | 8.900 | 6 | 39.300 | 177.300 | |
| 2004 | 5.600 | 16 | 33.800 | 184.400 | |
| 2003 | 5.900 | 17 | 31.500 | 181.300 | |
| 2002 | 5.800 | 16 | 34.400 | 190.000 | |
| 2001 | 6.700 | 12 | 42.900 | 190.800 | |
| 2000 | 4.600 | 21 | 40.300 | 196.400 | |
| 1999 | 5.200 | 16 | 39.300 | 230.100 | |
| 1998 | 6.400 | 13 | 27.700 | 208.600 | |
| 1997 | 8.400 | 10 | 36.100 | 221.800 | |
| 1996 | 10.000 | 6 | 40.900 | 203.000 | |
| 1995 | 12.700 | 2 | 41.000 | 209.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
12.156 ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 11/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.