Diện tích rừng trồng mới tập trung An Giang 2025: 974 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025974ha sơ bộ
Xếp hạng27/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Cửu Long: 8.430
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của An Giang là 974 ha, tăng 21,7% so với 2024; đứng thứ 27 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (8.430)
- Bằng 0% mức cả nước (327.194)
- Gần bằng Sơn La (1.005, hạng 26)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
An Giang 974
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 26.900 → 974 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 96% sau 30 năm, từ 26.900 (1995) xuống 974 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 12,8% năm 1995, 0,3% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 28 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 974 | 27 | 8.430 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 800 | 28 | 7.900 | 304.000 | |
| 2023 | 500 | 28 | 6.100 | 296.300 | |
| 2022 | 1.000 | 26 | 6.700 | 306.500 | |
| 2021 | 1.100 | 25 | 6.800 | 290.000 | |
| 2020 | 1.100 | 27 | 6.300 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.300 | 22 | — | 267.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 500 | 24 | — | 282.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 700 | 25 | — | 284.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 200 | 26 | — | 264.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 500 | 23 | — | 271.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 300 | 23 | — | 249.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 200 | 25 | — | 233.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.500 | 23 | — | 256.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 4.000 | 18 | — | 243.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 900 | 21 | — | 200.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.900 | 20 | — | 189.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.500 | 22 | — | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 4.100 | 17 | — | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.400 | 14 | — | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 9.200 | 5 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 6.800 | 12 | — | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 6.100 | 14 | — | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 5.000 | 20 | — | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 4.200 | 19 | — | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 7.300 | 8 | — | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 16.000 | 1 | — | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 10.000 | 6 | — | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 26.900 | 1 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
974 ha (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 27/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.