Diện tích rừng trồng mới tập trung Cà Mau 2025: 6.080 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.080ha sơ bộ
Xếp hạng18/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng72%Đồng bằng sông Cửu Long: 8.430
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Cà Mau là 6.080 ha, tăng 14,7% so với 2024; đứng thứ 18 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 72% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (8.430)
- Bằng 2% mức cả nước (327.194)
- Bằng 81% Huế (7.510, hạng 17)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 6.080
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 1995–2025: 11.400 → 6.080 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 47% sau 30 năm, từ 11.400 (1995) xuống 6.080 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,4% năm 1995, 1,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.080 | 18 | 8.430 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 5.300 | 18 | 7.900 | 304.000 | |
| 2023 | 4.200 | 19 | 6.100 | 296.300 | |
| 2022 | 4.100 | 20 | 6.700 | 306.500 | |
| 2021 | 4.200 | 18 | 6.800 | 290.000 | |
| 2020 | 3.700 | 22 | 6.300 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2017 | 5.000 | 18 | — | 284.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.300 | 16 | — | 229.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.300 | 20 | — | 243.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.700 | 17 | — | 200.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.800 | 14 | — | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.500 | 12 | — | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 4.500 | 18 | — | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6.400 | 14 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 5.900 | 15 | — | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.400 | 22 | — | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.600 | 21 | — | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 7.800 | 10 | — | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 9.400 | 5 | — | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 8.000 | 12 | — | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 10.800 | 4 | — | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 11.400 | 4 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
6.080 ha (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 18/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.