Diện tích rừng trồng mới tập trung Đắk Lắk 2025: 11.898 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511.898ha sơ bộ
Xếp hạng12/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 104.997
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Đắk Lắk là 11.898 ha, giảm 4,0% so với 2024; đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (104.997)
- Bằng 4% mức cả nước (327.194)
- Gần bằng Thanh Hóa (12.156, hạng 11)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Đắk Lắk 11.898
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng
Đắk Lắk 1995–2025: 9.300 → 11.898 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 28% sau 30 năm, từ 9.300 (1995) lên 11.898 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 1995, 3,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đắk Lắk | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.898 | 12 | 104.997 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 12.400 | 12 | 102.400 | 304.000 | |
| 2023 | 11.900 | 11 | 100.800 | 296.300 | |
| 2022 | 12.000 | 11 | 105.500 | 306.500 | |
| 2021 | 11.600 | 11 | 100.900 | 290.000 | |
| 2020 | 12.400 | 9 | 89.800 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 11.300 | 9 | 88.100 | 267.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 9.300 | 14 | 82.800 | 282.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 10.300 | 13 | 81.300 | 284.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 7.200 | 14 | 66.900 | 264.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 7.100 | 14 | 69.800 | 271.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 10.100 | 12 | 74.200 | 249.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7.600 | 13 | 63.500 | 239.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7.800 | 13 | 60.300 | 229.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.800 | 14 | 57.600 | 233.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.400 | 14 | 60.100 | 256.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 9.400 | 10 | — | 243.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 10.300 | 8 | 47.400 | 200.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 7.900 | 13 | 48.400 | 189.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 6.700 | 11 | 45.800 | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.100 | 14 | 46.800 | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.700 | 12 | 46.300 | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 9.100 | 6 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 8.200 | 7 | — | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.600 | 20 | — | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 6.700 | 13 | — | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 3.400 | 23 | — | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 3.600 | 19 | — | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 5.900 | 15 | — | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 10.300 | 5 | — | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 9.300 | 8 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?
11.898 ha (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 12/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.