Diện tích rừng trồng mới tập trung Đà Nẵng 2025: 25.763 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202525.763ha sơ bộ
Xếp hạng4/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 104.997
Tỷ trọng cả nước7,9%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Đà Nẵng là 25.763 ha, tăng 4,3% so với 2024; đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (104.997)
- Bằng 8% mức cả nước (327.194)
- Bằng 88% Nghệ An (29.154, hạng 3)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 25.763
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 1995–2025: 10.800 → 25.763 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 139% sau 30 năm, từ 10.800 (1995) lên 25.763 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,2% năm 1995, 7,9% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 3 → 4).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25.763 | 4 | 104.997 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 24.700 | 3 | 102.400 | 304.000 | |
| 2023 | 23.400 | 3 | 100.800 | 296.300 | |
| 2022 | 25.000 | 3 | 105.500 | 306.500 | |
| 2021 | 23.500 | 3 | 100.900 | 290.000 | |
| 2020 | 21.000 | 3 | 89.800 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 20.900 | 2 | 88.100 | 267.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 21.200 | 2 | 82.800 | 282.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 20.000 | 6 | 81.300 | 284.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 17.400 | 6 | 66.900 | 264.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 16.600 | 8 | 69.800 | 271.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 18.200 | 5 | 74.200 | 249.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 15.200 | 7 | 63.500 | 239.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 15.300 | 6 | 60.300 | 229.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 12.700 | 6 | 57.600 | 233.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 15.000 | 8 | 60.100 | 256.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 11.000 | 5 | 47.400 | 200.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 10.200 | 6 | 48.400 | 189.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 9.300 | 8 | 45.800 | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 8.400 | 9 | 46.800 | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 7.300 | 10 | 46.300 | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6.900 | 11 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 5.000 | 18 | — | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 5.500 | 15 | — | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 6.200 | 14 | — | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 9.200 | 6 | — | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 6.400 | 13 | — | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 9.400 | 6 | — | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 6.700 | 12 | — | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 10.800 | 5 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
25.763 ha (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 4/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.