Diện tích rừng trồng mới tập trung Tây Ninh 2025: 1.408 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.408ha sơ bộ
Xếp hạng23/33▲ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đông Nam Bộ: 6.978
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Tây Ninh là 1.408 ha, tăng 28,0% so với 2024; đứng thứ 23 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đông Nam Bộ (6.978)
- Bằng 0% mức cả nước (327.194)
- Bằng 59% Khánh Hòa (2.400, hạng 22)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 1.408
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 1995–2025: 1.800 → 1.408 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 22% sau 30 năm, từ 1.800 (1995) xuống 1.408 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 0,4% năm 2025.
- Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 26 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.408 | 23 | 6.978 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 1.100 | 26 | 6.300 | 304.000 | |
| 2023 | 1.400 | 25 | 7.400 | 296.300 | |
| 2022 | 1.000 | 26 | 7.500 | 306.500 | |
| 2021 | 1.100 | 25 | 5.600 | 290.000 | |
| 2020 | 1.700 | 23 | 7.200 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.900 | 21 | — | 267.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.800 | 22 | — | 282.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.300 | 23 | — | 284.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.200 | 23 | — | 264.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.300 | 20 | — | 271.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.100 | 23 | — | 229.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.800 | 20 | — | 233.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.400 | 24 | — | 256.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.600 | 22 | — | 243.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 200 | 28 | — | 189.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 200 | 28 | — | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.700 | 25 | — | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.500 | 13 | — | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 8.400 | 7 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 7.700 | 8 | 13.400 | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 7.400 | 11 | 14.300 | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 7.100 | 10 | 13.600 | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 4.100 | 20 | 10.600 | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 2.900 | 22 | 8.200 | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 3.200 | 23 | 11.200 | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 2.900 | 24 | 12.300 | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.800 | 24 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
1.408 ha (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 23/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.