Diện tích rừng trồng mới tập trung Đồng Nai 2025: 4.220 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.220ha sơ bộ
Xếp hạng19/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng60%Đông Nam Bộ: 6.978
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Đồng Nai là 4.220 ha, tăng 8,2% so với 2024; đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 60% mức vùng Đông Nam Bộ (6.978)
- Bằng 1% mức cả nước (327.194)
- Bằng 69% Cà Mau (6.080, hạng 18)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 4.220
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 10.100 → 4.220 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 58% sau 30 năm, từ 10.100 (1995) xuống 4.220 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,8% năm 1995, 1,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.220 | 19 | 6.978 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 3.900 | 19 | 6.300 | 304.000 | |
| 2023 | 4.600 | 18 | 7.400 | 296.300 | |
| 2022 | 5.200 | 19 | 7.500 | 306.500 | |
| 2021 | 3.200 | 20 | 5.600 | 290.000 | |
| 2020 | 4.300 | 19 | 7.200 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.100 | 18 | — | 267.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.900 | 18 | — | 282.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.100 | 17 | — | 284.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.500 | 18 | — | 264.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.700 | 17 | — | 271.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.700 | 16 | — | 249.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 5.200 | 16 | — | 239.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.900 | 15 | — | 229.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.700 | 15 | — | 233.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.700 | 17 | — | 256.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.300 | 24 | — | 243.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.000 | 19 | — | 200.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.400 | 18 | — | 189.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.600 | 21 | — | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.700 | 25 | — | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.100 | 24 | — | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.700 | 24 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.900 | 21 | 13.400 | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.800 | 18 | 14.300 | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 5.200 | 18 | 13.600 | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 5.000 | 17 | 10.600 | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 3.000 | 21 | 8.200 | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 4.200 | 20 | 11.200 | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 5.400 | 16 | 12.300 | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 10.100 | 6 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
4.220 ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 19/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.