Diện tích rừng trồng mới tập trung Hải Phòng 2025: 455 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025455ha sơ bộ
Xếp hạng28/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,0%Đồng bằng sông Hồng: 43.769
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Hải Phòng là 455 ha, tăng 13,7% so với 2024; đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (43.769)
- Bằng 0% mức cả nước (327.194)
- Bằng 47% An Giang (974, hạng 27)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 455
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 1995–2025: 5.000 → 455 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 91% sau 30 năm, từ 5.000 (1995) xuống 455 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 1995, 0,1% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 29 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 455 | 28 | 43.769 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 400 | 29 | 26.100 | 304.000 | |
| 2023 | 300 | 29 | 25.400 | 296.300 | |
| 2022 | 200 | 29 | 26.200 | 306.500 | |
| 2021 | 100 | 31 | 22.300 | 290.000 | |
| 2020 | 200 | 28 | 20.800 | 269.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 200 | 25 | — | 267.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 600 | 25 | — | 264.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 0 | 26 | — | 229.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 100 | 26 | — | 233.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 600 | 25 | — | 256.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 400 | 27 | — | 189.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 700 | 27 | — | 192.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.000 | 27 | — | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 600 | 28 | — | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.500 | 26 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.400 | 27 | — | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 800 | 28 | — | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 600 | 28 | — | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.000 | 27 | — | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 2.400 | 23 | — | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 3.100 | 24 | — | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.700 | 25 | — | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 5.000 | 17 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
455 ha (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 28/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.