Diện tích rừng trồng mới tập trung Hà Nội 2025: 111 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025111ha sơ bộ
Xếp hạng32/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,3%Đồng bằng sông Hồng: 43.769
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Hà Nội là 111 ha, tăng 11,0% so với 2024; đứng thứ 32 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (43.769)
- Bằng 0% mức cả nước (327.194)
- Bằng 62% Đồng Tháp (180, hạng 31)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 111
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 1.300 → 111 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 91% sau 30 năm, từ 1.300 (1995) xuống 111 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 111 | 32 | 43.769 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 100 | 32 | 26.100 | 304.000 | |
| 2023 | 100 | 32 | 25.400 | 296.300 | |
| 2021 | 100 | 31 | 22.300 | 290.000 | |
| 2020 | 100 | 32 | 20.800 | 269.900 | |
| 2019 | 200 | 25 | — | 267.900 | |
| 2018 | 500 | 24 | — | 282.100 | |
| 2017 | 500 | 26 | — | 284.200 | |
| 2016 | 700 | 24 | — | 264.900 | |
| 2015 | 500 | 23 | — | 271.400 | |
| 2014 | 300 | 23 | — | 249.700 | |
| 2013 | 200 | 25 | — | 239.300 | |
| 2010 | 500 | 26 | — | 256.800 | |
| 2009 | 100 | 27 | — | 243.000 | |
| 2008 | 300 | 27 | — | 200.100 | đứt chuỗi |
| 2005 | 700 | 28 | — | 177.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 900 | 27 | — | 184.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 400 | 29 | — | 181.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.600 | 26 | — | 190.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.200 | 26 | — | 190.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 700 | 27 | — | 196.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 300 | 28 | — | 230.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 700 | 29 | — | 208.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 700 | 28 | — | 221.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.600 | 26 | — | 203.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.300 | 25 | — | 209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2005 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
111 ha (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 32/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.