Tải dữ liệu

Số giáo viên mẫu giáo cả nước 2023: 286.263 người

Số giáo viên mẫu giáo của Việt Nam năm 2023 là 286.263 người, tăng 2,5% so với 2021. Chuỗi 20 kỳ (2002–2023), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2023286.26347.492i83.060i38.119i43.756i45.665i28.171i
2021279.17546.642i81.778i37.077i42.291i44.116i27.271i
2020281.99047.217i83.612i35.865i42.286i45.749i27.261i
2018262.10146.199i77.437i31.938i37.780i42.571i26.176i
2017266.34646.347i79.294i32.343i39.643i42.296i26.423i
2016250.79144.636i74.086i30.980i36.932i38.799i25.358i
2015231.93143.315i66.264i29.319i34.338i35.174i23.521i
2014215.51840.166i63.009i27.058i31.342i31.978i21.965i
2013204.94438.999i58.779i26.969i29.800i29.737i20.660i
2012188.17637.272i54.513i23.434i27.471i25.831i19.655i
2011174.00933.213i47.412i23.317i25.579i25.843i18.645i
2010157.53029.869i41.632i22.287i23.886i22.227i17.629i
2009144.48026.902i36.853i20.605i22.394i21.971i15.755i
2008138.05826.522i35.220i19.742i21.379i20.530i14.665i
2007130.35224.870i33.899i18.960i19.912i19.262i13.449i
2006122.87722.375i33.447i16.565i20.085i17.681i12.724i
2005117.22620.277i32.237i17.887i18.914i15.982i11.929i
2004112.81319.151i32.817i17.333i17.621i14.771i11.120i
2003106.666—29.035i17.457i—13.937i—
2002103.713—29.218i19.811i—12.398i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V13.03.