Số giáo viên mẫu giáo Cà Mau 2023: 3.399 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20233.399người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng30/34▲ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Cửu Long: 28.171
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 286.263
Năm 2023, số giáo viên mẫu giáo của Cà Mau là 3.399 người, tăng 1,2% so với 2021; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (28.171)
- Bằng 1% mức cả nước (286.263)
- Bằng 89% Huế (3.812, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Cà Mau 3.399
Cao Bằng 2.103Cả nước 286.263Hà Nội 33.116
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 2002–2023: 993,00 → 3.399 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 242% sau 21 năm, từ 993,00 (2002) lên 3.399 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2002, 1,2% năm 2023.
- Lên 1 bậc so với 2021 (hạng 31 → 30).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 3.399 | 30 | 28.171 | 286.263 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 3.359 | 31 | 27.271 | 279.175 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 3.408 | 31 | 27.261 | 281.990 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.351 | 30 | 26.176 | 262.101 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.318 | 30 | 26.423 | 266.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.110 | 30 | 25.358 | 250.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.928 | 29 | 23.521 | 231.931 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.647 | 30 | 21.965 | 215.518 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.564 | 31 | 20.660 | 204.944 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.339 | 31 | 19.655 | 188.176 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.257 | 30 | 18.645 | 174.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.038 | 30 | 17.629 | 157.530 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.779 | 31 | 15.755 | 144.480 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.673 | 31 | 14.665 | 138.058 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.490 | 31 | 13.449 | 130.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.483 | 30 | 12.724 | 122.877 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.313 | 30 | 11.929 | 117.226 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.263 | 31 | 11.120 | 112.813 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.167 | 28 | — | 106.666 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 993,00 | 28 | — | 103.713 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên mẫu giáo của Cà Mau năm 2023 là bao nhiêu?
3.399 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên mẫu giáo?
Thứ 30/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.