Số học sinh mẫu giáo Cà Mau 2023: 51.949 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202351.949người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng29/34▲ 3 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Cửu Long: 461.752
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Cà Mau là 51.949 người, tăng 27,7% so với 2021; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (461.752)
- Bằng 1% mức cả nước (4.132.247)
- Bằng 80% Quảng Ninh (65.047, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Cà Mau 51.949
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 2002–2023: 21.897 → 51.949 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 137% sau 21 năm, từ 21.897 (2002) lên 51.949 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2002, 1,3% năm 2023.
- Lên 3 bậc so với 2021 (hạng 32 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 51.949 | 29 | 461.752 | 4.132.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 40.686 | 32 | 360.767 | 3.895.303 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 54.083 | 29 | 472.292 | 4.326.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 58.746 | 28 | 497.619 | 4.415.233 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 64.572 | 29 | 533.265 | 4.599.841 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 63.085 | 29 | 524.587 | 4.409.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 54.935 | 29 | 465.206 | 3.978.521 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 55.528 | 28 | 464.609 | 3.754.975 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 55.875 | 28 | 469.318 | 3.614.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 56.210 | 27 | 471.822 | 3.551.082 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 52.734 | 27 | 442.405 | 3.320.328 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 48.300 | 28 | 414.800 | 3.061.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 47.300 | 28 | 408.200 | 2.909.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 46.900 | 28 | 390.200 | 2.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 41.700 | 28 | 356.800 | 2.593.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 41.100 | 27 | 337.100 | 2.524.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 35.094 | 28 | 325.475 | 2.426.876 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 30.844 | 29 | 299.017 | 2.329.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 26.652 | 27 | — | 2.172.899 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 21.897 | 28 | — | 2.143.881 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Cà Mau năm 2023 là bao nhiêu?
51.949 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 29/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.