Số giáo viên mẫu giáo Đồng Nai 2023: 9.895 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20239.895người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng9/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng22%Đông Nam Bộ: 45.665
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 286.263
Năm 2023, số giáo viên mẫu giáo của Đồng Nai là 9.895 người, tăng 0,9% so với 2021; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đông Nam Bộ (45.665)
- Bằng 3% mức cả nước (286.263)
- Gần bằng Nghệ An (9.925, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Đồng Nai 9.895
Cao Bằng 2.103Cả nước 286.263Hà Nội 33.116
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2002–2023: 3.029 → 9.895 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 227% sau 21 năm, từ 3.029 (2002) lên 9.895 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2002, 3,5% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 8 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 9.895 | 9 | 45.665 | 286.263 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 9.803 | 8 | 44.116 | 279.175 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 9.864 | 8 | 45.749 | 281.990 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 8.478 | 10 | 42.571 | 262.101 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 9.946 | 8 | 42.296 | 266.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9.001 | 7 | 38.799 | 250.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 8.190 | 7 | 35.174 | 231.931 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7.447 | 7 | 31.978 | 215.518 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6.541 | 10 | 29.737 | 204.944 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 5.963 | 10 | 25.831 | 188.176 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 5.841 | 9 | 25.843 | 174.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.844 | 10 | 22.227 | 157.530 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 5.144 | 8 | 21.971 | 144.480 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 4.865 | 8 | 20.530 | 138.058 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5.057 | 8 | 19.262 | 130.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 4.631 | 8 | 17.681 | 122.877 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 4.222 | 9 | 15.982 | 117.226 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.575 | 11 | 14.771 | 112.813 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3.389 | 12 | 13.937 | 106.666 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.029 | 13 | 12.398 | 103.713 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên mẫu giáo của Đồng Nai năm 2023 là bao nhiêu?
9.895 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên mẫu giáo?
Thứ 9/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.