Tải dữ liệu

Số lượng bò cả nước 2025: 5.943.695 con

Số lượng bò của Việt Nam năm 2025 là 5.943.695 con, giảm 4,3% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

con · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20255.943.695p1.118.515p396.481p1.048.554p2.213.320p483.504p683.321p
20246.212.2031.195.009451.4341.091.3582.227.579507.842738.981
20236.331.8951.209.799472.1121.110.7792.231.936523.059784.210
20226.353.0791.196.703487.8861.130.5632.167.075536.608834.244
20216.333.3441.192.401505.9101.117.3122.149.192534.256834.273
20206.325.4961.176.116b527.300b1.104.090b2.145.550b536.932b835.508b
20196.278.0491.145.733i536.690i1.082.380i2.165.420i533.679i814.147i
20186.325.2431.130.009i552.910i1.094.640i2.187.420i532.070i828.194i
20176.285.2741.104.103i544.440i1.131.200i2.166.568i514.960i824.003i
20166.219.0641.043.580i542.560i1.115.229i2.241.700i531.050i744.945i
20155.749.910958.138i540.740i1.034.602i2.029.070i469.510i717.850i
20145.383.852896.990i528.949i959.366i1.903.808i456.993i637.746i
20135.170.596863.362i530.223i923.501i1.840.574i444.426i568.510i
20125.202.877865.901i555.848i922.130i1.847.088i461.795i550.115i
20115.441.457905.570i613.514i952.192i1.895.962i487.379i586.840i
20105.904.6531.025.117i669.057i1.012.147i2.067.656i521.272i609.404i
20096.103.3001.021.400i705.300i1.089.200i2.117.400i558.900i611.100i
20086.337.7001.052.400i736.400i1.180.300i2.160.000i586.000i622.600i
20076.724.7001.106.600i805.100i1.280.900i2.300.900i629.200i602.000i
20066.510.8001.062.700i785.400i1.248.100i2.241.800i584.100i588.700i
20055.540.700925.500i660.100i1.110.900i1.910.200i468.900i465.100i
20044.907.700853.900i579.100i990.300i1.733.100i380.600i370.700i
20034.394.400—519.100i899.000i—330.600i—
20024.062.900—485.800i855.900i—291.800i—
20013.899.700—469.000i849.400i—263.900i—
20004.127.900—471.500i890.600i—251.100i—
19994.063.557—455.405i868.801i—245.435i—
19983.987.300—439.000i872.000i—244.600i—
19973.904.800—430.700i871.400i—236.800i—
19963.800.000—420.200i853.900i—232.600i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.32, V06.43.