Số lượng bò Thanh Hóa 2025: 183.538 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025183.538con sơ bộ
Xếp hạng11/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Bắc Trung Bộ: 1.048.554
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Thanh Hóa là 183.538 con, giảm 9,6% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.048.554)
- Bằng 3% mức cả nước (5.943.695)
- Gần bằng Đà Nẵng (185.036, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 183.538
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 209.400 → 183.538 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 12% sau 30 năm, từ 209.400 (1995) xuống 183.538 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,8% năm 1995, 3,1% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 9 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 183.538 | 11 | 1.048.554 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 203.084 | 9 | 1.091.358 | 6.212.203 | |
| 2023 | 233.462 | 9 | 1.110.779 | 6.331.895 | |
| 2022 | 252.569 | 9 | 1.130.563 | 6.353.079 | |
| 2021 | 257.124 | 9 | 1.117.312 | 6.333.344 | |
| 2020 | 260.360 | 9 | 1.104.090 | 6.325.496 | |
| 2019 | 256.440 | 9 | 1.082.380 | 6.278.049 | |
| 2018 | 254.950 | 9 | 1.094.640 | 6.325.243 | |
| 2017 | 253.800 | 9 | 1.131.200 | 6.285.274 | |
| 2016 | 238.970 | 9 | 1.115.229 | 6.219.064 | |
| 2015 | 224.060 | 9 | 1.034.602 | 5.749.910 | |
| 2014 | 216.039 | 8 | 959.366 | 5.383.852 | |
| 2013 | 211.924 | 8 | 923.501 | 5.170.596 | |
| 2012 | 210.780 | 8 | 922.130 | 5.202.877 | |
| 2011 | 229.809 | 8 | 952.192 | 5.441.457 | |
| 2010 | 244.792 | 8 | 1.012.147 | 5.904.653 | |
| 2009 | 273.500 | 8 | 1.089.200 | 6.103.300 | |
| 2008 | 351.300 | 7 | 1.180.300 | 6.337.700 | |
| 2007 | 390.000 | 5 | 1.280.900 | 6.724.700 | |
| 2006 | 387.000 | 5 | 1.248.100 | 6.510.800 | |
| 2005 | 335.400 | 5 | 1.110.900 | 5.540.700 | |
| 2004 | 282.300 | 5 | 990.300 | 4.907.700 | |
| 2003 | 243.300 | 6 | 899.000 | 4.394.400 | |
| 2002 | 236.200 | 5 | 855.900 | 4.062.900 | |
| 2001 | 233.600 | 5 | 849.400 | 3.899.700 | |
| 2000 | 233.600 | 6 | 890.600 | 4.127.900 | |
| 1999 | 225.206 | 7 | 868.801 | 4.063.557 | |
| 1998 | 221.500 | 7 | 872.000 | 3.987.300 | |
| 1997 | 218.800 | 7 | 871.400 | 3.904.800 | |
| 1996 | 213.900 | 6 | 853.900 | 3.800.000 | |
| 1995 | 209.400 | 6 | 831.700 | 3.638.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
183.538 con (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.