Tải dữ liệu

Số lượng bò Quảng Trị 2025: 140.742 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025140.742con sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Bắc Trung Bộ: 1.048.554
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Quảng Trị là 140.742 con, giảm 3,9% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 140.742
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 193.400 → 140.742 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 27% sau 30 năm, từ 193.400 (1995) xuống 140.742 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,3% năm 1995, 2,4% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
2025140.742161.048.5545.943.695sơ bộ
2024146.408171.091.3586.212.203
2023149.666171.110.7796.331.895
2022160.929151.130.5636.353.079
2021159.888161.117.3126.333.344
2020160.030171.104.0906.325.496đứt chuỗi
2019157.290171.082.3806.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018167.620161.094.6406.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017174.940151.131.2006.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016173.039151.115.2296.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015163.702161.034.6025.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014154.45516959.3665.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013146.25216923.5015.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012153.22816922.1305.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011157.95317952.1925.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010181.180151.012.1475.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009200.200111.089.2006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008201.800121.180.3006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007207.500161.280.9006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006189.000161.248.1006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005175.500131.110.9005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004168.80010990.3004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003163.1009899.0004.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002159.5008855.9004.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001162.9008849.4003.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000193.6008890.6004.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999189.3318868.8014.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998193.9008872.0003.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997201.4008871.4003.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996198.6008853.9003.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995193.4008831.7003.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

140.742 con (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 16/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này