Số lượng bò Huế 2025: 30.750 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202530.750con sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,9%Bắc Trung Bộ: 1.048.554
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Huế là 30.750 con, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.048.554)
- Bằng 1% mức cả nước (5.943.695)
- Bằng 70% Thái Nguyên (43.758, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 30.750
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 26.200 → 30.750 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 30 năm, từ 26.200 (1995) lên 30.750 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30.750 | 29 | 1.048.554 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 30.733 | 29 | 1.091.358 | 6.212.203 | |
| 2023 | 30.082 | 29 | 1.110.779 | 6.331.895 | |
| 2022 | 30.082 | 29 | 1.130.563 | 6.353.079 | |
| 2021 | 28.356 | 30 | 1.117.312 | 6.333.344 | |
| 2020 | 28.810 | 31 | 1.104.090 | 6.325.496 | |
| 2019 | 30.010 | 31 | 1.082.380 | 6.278.049 | |
| 2018 | 34.340 | 29 | 1.094.640 | 6.325.243 | |
| 2017 | 35.980 | 30 | 1.131.200 | 6.285.274 | |
| 2016 | 33.590 | 30 | 1.115.229 | 6.219.064 | |
| 2015 | 25.330 | 31 | 1.034.602 | 5.749.910 | |
| 2014 | 22.377 | 31 | 959.366 | 5.383.852 | |
| 2013 | 21.039 | 31 | 923.501 | 5.170.596 | |
| 2012 | 21.356 | 31 | 922.130 | 5.202.877 | |
| 2011 | 22.585 | 31 | 952.192 | 5.441.457 | |
| 2010 | 23.856 | 32 | 1.012.147 | 5.904.653 | |
| 2009 | 25.900 | 32 | 1.089.200 | 6.103.300 | |
| 2008 | 26.900 | 32 | 1.180.300 | 6.337.700 | |
| 2007 | 28.000 | 32 | 1.280.900 | 6.724.700 | |
| 2006 | 28.200 | 32 | 1.248.100 | 6.510.800 | |
| 2005 | 23.000 | 32 | 1.110.900 | 5.540.700 | |
| 2004 | 21.500 | 30 | 990.300 | 4.907.700 | |
| 2003 | 20.400 | 29 | 899.000 | 4.394.400 | |
| 2002 | 19.000 | 29 | 855.900 | 4.062.900 | |
| 2001 | 18.000 | 29 | 849.400 | 3.899.700 | |
| 2000 | 22.200 | 28 | 890.600 | 4.127.900 | |
| 1999 | 23.265 | 27 | 868.801 | 4.063.557 | |
| 1998 | 30.000 | 27 | 872.000 | 3.987.300 | |
| 1997 | 27.000 | 27 | 871.400 | 3.904.800 | |
| 1996 | 27.700 | 27 | 853.900 | 3.800.000 | |
| 1995 | 26.200 | 26 | 831.700 | 3.638.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
30.750 con (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.