Số lượng bò Cần Thơ 2025: 60.287 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202560.287con sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,8%Đồng bằng sông Cửu Long: 683.321
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Cần Thơ là 60.287 con, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (683.321)
- Bằng 1% mức cả nước (5.943.695)
- Gần bằng Lào Cai (61.128, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 60.287
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2004–2025: 17.900 → 60.287 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 237% sau 21 năm, từ 17.900 (2004) lên 60.287 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2004, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 60.287 | 26 | 683.321 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 59.647 | 26 | 738.981 | 6.212.203 | |
| 2023 | 61.026 | 28 | 784.210 | 6.331.895 | |
| 2022 | 62.081 | 27 | 834.244 | 6.353.079 | |
| 2021 | 61.078 | 27 | 834.273 | 6.333.344 | |
| 2020 | 61.130 | 27 | 835.508 | 6.325.496 | đứt chuỗi |
| 2019 | 61.560 | 27 | 814.147 | 6.278.049 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 60.770 | 27 | 828.194 | 6.325.243 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 57.710 | 27 | 824.003 | 6.285.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 51.890 | 27 | 744.945 | 6.219.064 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 43.020 | 27 | 717.850 | 5.749.910 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 32.737 | 30 | 637.746 | 5.383.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 29.491 | 30 | 568.510 | 5.170.596 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 28.613 | 30 | 550.115 | 5.202.877 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 31.656 | 30 | 586.840 | 5.441.457 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 38.723 | 30 | 609.404 | 5.904.653 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 39.500 | 29 | 611.100 | 6.103.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 41.100 | 29 | 622.600 | 6.337.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 41.400 | 29 | 602.000 | 6.724.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 34.200 | 29 | 588.700 | 6.510.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 24.900 | 30 | 465.100 | 5.540.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 17.900 | 32 | 370.700 | 4.907.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
60.287 con (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.