Tải dữ liệu

Số lượng bò Đồng Nai 2025: 146.110 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025146.110con sơ bộ
Xếp hạng15/34▲ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng30%Đông Nam Bộ: 483.504
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Đồng Nai là 146.110 con, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 146.110
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 1995–2025: 60.400 → 146.110 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 142% sau 30 năm, từ 60.400 (1995) lên 146.110 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 1995, 2,5% năm 2025.
  • Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 18 → 15).

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025146.11015483.5045.943.695sơ bộ
2024145.49418507.8426.212.203
2023146.93318523.0596.331.895
2022147.23018536.6086.353.079
2021149.33018534.2566.333.344
2020125.37020536.9326.325.496đứt chuỗi
2019123.28020533.6796.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018114.68020532.0706.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017110.80021514.9606.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016104.44022531.0506.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201599.37022469.5105.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201495.27422456.9935.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201393.95522444.4265.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012101.02020461.7955.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011119.57420487.3795.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010144.61819521.2725.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009155.80018558.9006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008162.40018586.0006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007181.60017629.2006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006170.60017584.1006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005139.70017468.9005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004116.20018380.6004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200398.80018330.6004.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200291.60018291.8004.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200182.60018263.9003.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200079.40019251.1004.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199976.11319245.4354.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199876.60018244.6003.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199772.10018236.8003.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199668.40018232.6003.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199560.40021223.7003.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

146.110 con (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 15/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này