Tải dữ liệu

Số lượng bò Đà Nẵng 2025: 185.036 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025185.036con sơ bộ
Xếp hạng10/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,4%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.213.320
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Đà Nẵng là 185.036 con, giảm 1,8% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 185.036
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 1995–2025: 206.300 → 185.036 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 10% sau 30 năm, từ 206.300 (1995) xuống 185.036 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,7% năm 1995, 3,1% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025185.036102.213.3205.943.695sơ bộ
2024188.420112.227.5796.212.203
2023187.820122.231.9366.331.895
2022187.755112.167.0756.353.079
2021191.400112.149.1926.333.344
2020189.880132.145.5506.325.496đứt chuỗi
2019188.830132.165.4206.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018192.680132.187.4206.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017201.100122.166.5686.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016209.540122.241.7006.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015184.770122.029.0705.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014167.335131.903.8085.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013157.137151.840.5745.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012161.456141.847.0885.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011161.947151.895.9625.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010214.70692.067.6565.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009226.70092.117.4006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008244.10092.160.0006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007255.80092.300.9006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006248.60092.241.8006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005203.70091.910.2005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004193.50091.733.1004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003192.8007—4.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002197.3007—4.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001212.1007—3.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000232.6007—4.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999230.1586—4.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998229.4006—3.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997225.3006—3.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996211.2007—3.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995206.3007—3.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

185.036 con (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 10/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này