Số lượng bò Quảng Ninh 2025: 23.190 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202523.190con sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,8%Đồng bằng sông Hồng: 396.481
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Quảng Ninh là 23.190 con, tăng 1,7% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (396.481)
- Bằng 0% mức cả nước (5.943.695)
- Bằng 85% Lạng Sơn (27.405, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 23.190
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 10.800 → 23.190 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 115% sau 30 năm, từ 10.800 (1995) lên 23.190 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 1995, 0,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.190 | 32 | 396.481 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 22.793 | 32 | 451.434 | 6.212.203 | |
| 2023 | 22.181 | 32 | 472.112 | 6.331.895 | |
| 2022 | 28.143 | 30 | 487.886 | 6.353.079 | |
| 2021 | 32.764 | 29 | 505.910 | 6.333.344 | |
| 2020 | 31.680 | 30 | 527.300 | 6.325.496 | |
| 2019 | 30.020 | 30 | 536.690 | 6.278.049 | |
| 2018 | 26.670 | 32 | 552.910 | 6.325.243 | |
| 2017 | 25.260 | 32 | 544.440 | 6.285.274 | |
| 2016 | 22.960 | 32 | 542.560 | 6.219.064 | |
| 2015 | 22.130 | 32 | 540.740 | 5.749.910 | |
| 2014 | 19.073 | 32 | 528.949 | 5.383.852 | |
| 2013 | 17.481 | 32 | 530.223 | 5.170.596 | |
| 2012 | 19.198 | 32 | 555.848 | 5.202.877 | |
| 2011 | 21.703 | 32 | 613.514 | 5.441.457 | |
| 2010 | 24.931 | 31 | 669.057 | 5.904.653 | |
| 2009 | 26.000 | 31 | 705.300 | 6.103.300 | |
| 2008 | 27.400 | 31 | 736.400 | 6.337.700 | |
| 2007 | 30.200 | 31 | 805.100 | 6.724.700 | |
| 2006 | 28.500 | 31 | 785.400 | 6.510.800 | |
| 2005 | 24.100 | 31 | 660.100 | 5.540.700 | |
| 2004 | 18.900 | 31 | 579.100 | 4.907.700 | |
| 2003 | 15.800 | 30 | 519.100 | 4.394.400 | |
| 2002 | 15.200 | 30 | 485.800 | 4.062.900 | |
| 2001 | 12.500 | 30 | 469.000 | 3.899.700 | |
| 2000 | 14.600 | 29 | 471.500 | 4.127.900 | |
| 1999 | 14.300 | 29 | 455.405 | 4.063.557 | |
| 1998 | 13.700 | 29 | 439.000 | 3.987.300 | |
| 1997 | 12.300 | 29 | 430.700 | 3.904.800 | |
| 1996 | 11.600 | 29 | 420.200 | 3.800.000 | |
| 1995 | 10.800 | 30 | 415.100 | 3.638.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
23.190 con (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.