Tải dữ liệu

Số lượng bò Tuyên Quang 2025: 175.733 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025175.733con sơ bộ
Xếp hạng12/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.118.515
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Tuyên Quang là 175.733 con, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 175.733
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 1995–2025: 61.800 → 175.733 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 184% sau 30 năm, từ 61.800 (1995) lên 175.733 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 1995, 3,0% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 12).

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
2025175.733121.118.5155.943.695sơ bộ
2024175.006131.195.0096.212.203
2023163.058151.209.7996.331.895
2022156.713161.196.7036.353.079
2021155.600171.192.4016.333.344
2020159.213181.176.1166.325.496đứt chuỗi
2019155.163181.145.7336.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018152.195181.130.0096.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017143.921181.104.1036.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016134.256191.043.5806.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015123.35820958.1385.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014119.44420896.9905.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013123.62418863.3625.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012122.18718865.9015.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011123.90118905.5705.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010148.374181.025.1175.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009147.600191.021.4006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008146.300191.052.4006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007139.600201.106.6006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006128.400201.062.7006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005115.70021925.5005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004107.60021853.9004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200398.10019—4.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200289.30019—4.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200180.60020—3.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200073.90021—4.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199971.07321—4.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199867.40021—3.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199766.20021—3.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199664.30021—3.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199561.80020—3.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

175.733 con (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 12/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này