Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người cả nước 2025: 466,71 kg

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Việt Nam năm 2025 là 466,71 kg, giảm 1,2% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

kg · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
2025466,71p375,27p243,72p353,02p396,74p239,29p1.350p
2024472,20374,49235,86393,73398,98240,281.359
2023477,88387,71260,10390,80397,60235,271.351
2022473,37392,70268,44377,98388,65226,191.327
2021490,34397,37275,79399,98394,41235,971.373
2020484,98401,61b281,08b385,96b379,84b231,37b1.356b
2019499,89405,55i290,37i386,29i402,06i235,27i1.393i
2018512,90419,79i302,30i399,84i409,53i243,20i1.403i
2017507,52427,84i300,25i401,40i411,24i239,00i1.355i
2016518,60438,93i327,42i418,64i388,96i252,96i1.354i
2015546,25439,87i338,74i413,06i403,89i266,46i1.461i
2014553,06444,23i343,90i417,38i419,15i266,42i1.442i
2013548,50446,57i342,45i395,92i403,92i268,34i1.429i
2012548,70441,87i360,07i407,14i401,07i267,79i1.391i
2011537,74431,17i369,36i403,89i389,65i264,35i1.331i
2010513,40410,87i366,74i382,81i380,47i253,67i1.237i
2009503,60409,51i365,21i397,49i369,02i254,84i1.176i
2008508,80407,66i370,06i401,99i357,87i262,68i1.191i
2007477,90383,13i362,02i370,99i350,60i249,65i1.082i
2006476,60356,77i373,31i397,20i346,99i237,55i1.070i
2005480,90357,11i358,67i366,48i310,57i261,03i1.134i
2004482,50354,96i388,17i386,97i318,15i267,32i1.095i
2003466,10—376,38i355,93i—265,85i—
2002463,60—390,70i341,65i—262,93i—
2001435,60—375,34i320,41i—259,12i—
2000444,90—388,81i303,97i—262,66i—
1999432,75—382,38i285,39i—256,88i—
1998407,60—361,98i251,63i—240,54i—
1997392,60—349,26i272,49i—234,20i—
1996381,80—332,95i225,64i—229,35i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.05, V06.11.