Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Hải Phòng 2025: 248,72 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025248,72kg sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+2%Đồng bằng sông Hồng: 243,72
So với cả nước−47%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hải Phòng là 248,72 kg, tăng 7,6% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Hồng (243,72)
- Bằng 53% mức cả nước (466,71)
- Gần bằng Bắc Ninh (252,58, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 248,72
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 1995–2025: 340,07 → 248,72 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 27% sau 30 năm, từ 340,07 (1995) xuống 248,72 kg (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 248,72 | 29 | 243,72 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 231,06 | 29 | 235,86 | 472,20 | |
| 2023 | 262,48 | 29 | 260,10 | 477,88 | |
| 2022 | 269,23 | 28 | 268,44 | 473,37 | |
| 2021 | 273,51 | 29 | 275,79 | 490,34 | |
| 2020 | 273,28 | 28 | 281,08 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 285,74 | 29 | 290,37 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 300,63 | 29 | 302,30 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 291,59 | 29 | 300,25 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 319,53 | 27 | 327,42 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 329,27 | 27 | 338,74 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 334,87 | 28 | 343,90 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 339,16 | 27 | 342,45 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 353,11 | 26 | 360,07 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 357,62 | 25 | 369,36 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 356,84 | 24 | 366,74 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 364,01 | 23 | 365,21 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 358,79 | 24 | 370,06 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 351,82 | 22 | 362,02 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 367,28 | 19 | 373,31 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 365,41 | 18 | 358,67 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 388,60 | 14 | 388,17 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 396,05 | 11 | 376,38 | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 395,18 | 10 | 390,70 | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 383,24 | 8 | 375,34 | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 398,70 | 8 | 388,81 | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 395,62 | 8 | 382,38 | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 378,42 | 8 | 361,98 | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 375,50 | 8 | 349,26 | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 365,88 | 8 | 332,95 | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 340,07 | 8 | 315,47 | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
248,72 kg (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 29/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.