Tải dữ liệu

Số trường phổ thông cả nước 2025: 25.513 trường

Số trường phổ thông của Việt Nam năm 2025 là 25.513 trường, giảm 0,7% so với 2024. Chuỗi 21 kỳ (2002–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

trường · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202525.5134.713b5.557b3.629b4.627b3.081b3.906b
202425.7024.754i5.642i3.629i4.625i3.070i3.982i
202126.2474.853i5.763i3.691i4.746i3.062i4.132i
202026.4034.903i5.748i3.724i4.793i3.046i4.189i
201926.8154.984i5.784i3.816i4.876i3.053i4.302i
201728.7105.610i6.074i4.044i5.236i3.196i4.550i
201628.7915.679i6.071i4.063i5.226i3.179i4.573i
201528.9515.843i6.079i4.078i5.206i3.158i4.587i
201428.9225.849i6.077i4.078i5.183i3.134i4.601i
201328.9775.841i6.113i4.119i5.149i3.108i4.647i
201228.9165.806i6.055i4.162i5.121i3.080i4.692i
201128.8035.795i6.032i4.176i5.055i3.062i4.683i
201028.5935.724i6.011i4.178i5.013i3.011i4.656i
200928.4085.675i6.005i4.204i4.934i2.960i4.630i
200828.1145.567i5.962i4.232i4.828i2.930i4.595i
200727.8985.582i5.906i4.237i4.713i2.896i4.564i
200627.5935.490i5.851i4.254i4.622i2.859i4.517i
200527.2275.341i5.822i4.279i4.490i2.827i4.468i
200426.8175.150i5.812i4.291i4.367i2.773i4.424i
200326.352—5.783i4.327i—2.742i—
200225.825—5.754i4.316i—2.674i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V13.01, V13.08.