Số trường phổ thông Vĩnh Long 2025: 875 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025875trường đứt chuỗi
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Cửu Long: 3.906
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Vĩnh Long là 875 trường, giảm 1,9% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (3.906)
- Bằng 3% mức cả nước (25.513)
- Gần bằng Gia Lai (897, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 875
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2002–2025: 1.050 → 875 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 17% sau 23 năm, từ 1.050 (2002) xuống 875 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2002, 3,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 875 | 12 | 3.906 | 25.513 | đứt chuỗi |
| 2024 | 892 | 12 | 3.982 | 25.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 931 | 10 | 4.132 | 26.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 940 | 10 | 4.189 | 26.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 957 | 10 | 4.302 | 26.815 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.023 | 10 | 4.550 | 28.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.025 | 10 | 4.573 | 28.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.029 | 10 | 4.587 | 28.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.030 | 10 | 4.601 | 28.922 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.048 | 9 | 4.647 | 28.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.053 | 9 | 4.692 | 28.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.064 | 9 | 4.683 | 28.803 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.065 | 9 | 4.656 | 28.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.054 | 10 | 4.630 | 28.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.058 | 10 | 4.595 | 28.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.069 | 9 | 4.564 | 27.898 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.065 | 9 | 4.517 | 27.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.064 | 8 | 4.468 | 27.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.071 | 7 | 4.424 | 26.817 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.067 | 7 | — | 26.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.050 | 8 | — | 25.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
875 trường (đứt chuỗi), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 12/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.