Số trường phổ thông Lào Cai 2025: 650 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025650trường đứt chuỗi
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.713
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Lào Cai là 650 trường, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4.713)
- Bằng 3% mức cả nước (25.513)
- Gần bằng Tuyên Quang (666, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 650
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2002–2025: 729 → 650 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 23 năm, từ 729 (2002) xuống 650 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2002, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 650 | 21 | 4.713 | 25.513 | đứt chuỗi |
| 2024 | 651 | 21 | 4.754 | 25.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 669 | 21 | 4.853 | 26.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 670 | 21 | 4.903 | 26.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 677 | 21 | 4.984 | 26.815 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 703 | 23 | 5.610 | 28.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 714 | 23 | 5.679 | 28.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 833 | 19 | 5.843 | 28.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 843 | 18 | 5.849 | 28.922 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 846 | 18 | 5.841 | 28.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 844 | 17 | 5.806 | 28.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 847 | 17 | 5.795 | 28.803 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 840 | 17 | 5.724 | 28.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 839 | 18 | 5.675 | 28.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 849 | 17 | 5.567 | 28.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 839 | 17 | 5.582 | 27.898 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 835 | 17 | 5.490 | 27.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 822 | 18 | 5.341 | 27.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 788 | 18 | 5.150 | 26.817 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 788 | 15 | — | 26.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 729 | 16 | — | 25.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
650 trường (đứt chuỗi), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.