Số trường phổ thông Quảng Ngãi 2025: 581 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025581trường đứt chuỗi
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 4.627
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Quảng Ngãi là 581 trường, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (4.627)
- Bằng 2% mức cả nước (25.513)
- Gần bằng Quảng Trị (590, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 581
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2002–2025: 566 → 581 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3% sau 23 năm, từ 566 (2002) lên 581 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2002, 2,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 581 | 24 | 4.627 | 25.513 | đứt chuỗi |
| 2024 | 581 | 24 | 4.625 | 25.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 607 | 24 | 4.746 | 26.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 617 | 23 | 4.793 | 26.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 648 | 22 | 4.876 | 26.815 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 725 | 21 | 5.236 | 28.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 724 | 22 | 5.226 | 28.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 721 | 23 | 5.206 | 28.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 715 | 23 | 5.183 | 28.922 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 703 | 23 | 5.149 | 28.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 707 | 23 | 5.121 | 28.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 693 | 23 | 5.055 | 28.803 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 693 | 23 | 5.013 | 28.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 679 | 23 | 4.934 | 28.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 667 | 23 | 4.828 | 28.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 645 | 24 | 4.713 | 27.898 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 635 | 24 | 4.622 | 27.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 619 | 24 | 4.490 | 27.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 594 | 25 | 4.367 | 26.817 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 577 | 23 | — | 26.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 566 | 23 | — | 25.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
581 trường (đứt chuỗi), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 24/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.