Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh cả nước 2024: 17.316 hợp tác xã
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh của Việt Nam năm 2024 là 17.316 hợp tác xã, tăng 5,9% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
hợp tác xã · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 17.316 | 3.562 | 4.673 | 2.848 | 2.422 | 1.386 | 2.425 |
| 2023 | 16.349 | 3.214 | 4.531 | 2.757 | 2.226 | 1.294 | 2.327 |
| 2022 | 15.832 | 3.014 | 4.430 | 2.787 | 2.096 | 1.242 | 2.263 |
| 2021 | 16.454 | 3.145 | 4.738 | 2.917 | 2.167 | 1.289 | 2.198 |
| 2020 | 15.306 | 2.701b | 4.649b | 2.880b | 1.937b | 1.202b | 1.937b |
| 2019 | 14.388 | 2.477i | 4.574i | 2.865i | 1.764i | 1.140i | 1.568i |
| 2018 | 13.958 | 2.317i | 4.566i | 2.959i | 1.603i | 1.100i | 1.413i |
| 2017 | 13.226 | 2.142i | 4.484i | 2.864i | 1.462i | 958i | 1.316i |
| 2016 | 13.012 | 2.079i | 4.493i | 2.874i | 1.374i | 921i | 1.271i |
| 2015 | 12.866 | 2.092i | 4.833i | 2.679i | 1.291i | 804i | 1.167i |
| 2010 | 11.924 | 1.819i | 4.749i | 2.207i | 1.384i | 672i | 1.093i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.17, V05.51.