Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản cả nước 2025: 10.154.141 tấn

Sản lượng thủy sản của Việt Nam năm 2025 là 10.154.141 tấn, tăng 4,4% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202510.154.141p170.703p1.391.576p789.990p1.443.256p675.228p5.683.388p
20249.729.839160.7161.349.575768.7991.414.435639.9205.396.394
20239.358.721161.2621.335.336745.9031.388.740599.6185.127.862
20229.108.138151.0571.279.123719.1121.352.327590.4135.016.106
20218.826.826145.7931.225.078696.1501.322.934589.9564.846.915
20208.635.719138.863b1.180.078b669.516b1.293.205b591.959b4.762.098b
20198.421.250129.934i1.113.276i635.655i1.259.629i572.473i4.710.283i
20187.885.903118.583i1.037.277i584.513i1.209.942i552.775i4.382.813i
20177.402.605110.485i966.651i541.668i1.151.268i537.729i4.094.804i
20166.924.327103.182i902.041i485.229i1.086.106i522.363i3.825.406i
20156.727.24797.371i851.618i505.146i1.039.055i506.871i3.727.186i
20146.420.44092.954i795.546i466.941i995.791i481.134i3.588.074i
20136.133.65687.754i750.799i433.988i938.367i460.369i3.462.379i
20125.903.74280.821i713.827i402.825i895.945i441.314i3.369.010i
20115.598.06874.897i658.800i372.187i847.343i433.329i3.211.512i
20105.204.44467.642i617.588i352.737i813.839i406.764i2.945.874i
20094.870.31764.733i554.972i335.326i740.542i394.996i2.779.749i
20084.602.02659.123i498.979i309.311i694.684i377.518i2.662.411i
20074.199.08256.011i460.790i286.255i674.940i374.524i2.346.560i
20063.720.45950.658i413.968i266.245i642.839i361.134i1.985.616i
20053.466.80444.865i378.381i247.717i638.461i343.377i1.814.004i
20043.142.47841.922i353.308i231.294i596.229i327.199i1.592.526i
20032.859.20038.227i314.273i217.198i560.400i286.505i1.442.597i
20022.647.408—288.085i192.554i—269.017i—
20012.434.649—245.757i175.556i—239.068i—
20002.250.499—220.304i164.873i—214.822i—
19992.006.753—196.211i141.937i—189.432i—
19981.782.002—172.800i128.874i—177.034i—
19971.730.432—154.011i126.050i—174.695i—
19961.701.002—149.520i109.969i—183.033i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.46, V06.63.