Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Tây Ninh 2025: 179.348 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025179.348tấn sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Đông Nam Bộ: 675.228
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Tây Ninh là 179.348 tấn, tăng 8,9% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tây Ninh 179.348
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa

Tây Ninh 1995–2025: 19.781 → 179.348 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 807% sau 30 năm, từ 19.781 (1995) lên 179.348 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,8% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳTây NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025179.34816675.22810.154.141sơ bộ
2024164.70017639.9209.729.839
2023124.28120599.6189.358.721
202297.29521590.4139.108.138
202187.64822589.9568.826.826
202086.24922591.9598.635.719đứt chuỗi
201978.83222572.4738.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201874.48922552.7757.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201774.05022537.7297.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201674.66322522.3636.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201573.52821506.8716.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201463.01222481.1346.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201358.56522460.3696.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201257.06222441.3145.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201158.31321433.3295.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201054.11521406.7645.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200951.25120394.9964.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200848.02920377.5184.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200746.55320374.5244.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200642.84320361.1343.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200539.15120343.3773.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200436.20620327.1993.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200330.75120286.5052.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200230.01218269.0172.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200128.77718239.0682.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200024.48918214.8222.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199925.59717189.4322.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199825.48516177.0341.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199721.67217174.6951.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199621.10518183.0331.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199519.78119176.2181.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

179.348 tấn (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 16/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này