Sản lượng thủy sản Nghệ An 2025: 301.602 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025301.602tấn sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng38%Bắc Trung Bộ: 789.990
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 10.154.141
Năm 2025, sản lượng thủy sản của Nghệ An là 301.602 tấn, tăng 4,1% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 38% mức vùng Bắc Trung Bộ (789.990)
- Bằng 3% mức cả nước (10.154.141)
- Gần bằng Gia Lai (307.564, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 301.602
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 26.700 → 301.602 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.030% sau 30 năm, từ 26.700 (1995) lên 301.602 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 1995, 3,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 301.602 | 11 | 789.990 | 10.154.141 | sơ bộ |
| 2024 | 289.825 | 12 | 768.799 | 9.729.839 | |
| 2023 | 277.955 | 12 | 745.903 | 9.358.721 | |
| 2022 | 266.781 | 12 | 719.112 | 9.108.138 | |
| 2021 | 256.323 | 13 | 696.150 | 8.826.826 | |
| 2020 | 243.224 | 13 | 669.516 | 8.635.719 | |
| 2019 | 223.995 | 14 | 635.655 | 8.421.250 | |
| 2018 | 202.332 | 14 | 584.513 | 7.885.903 | |
| 2017 | 182.727 | 14 | 541.668 | 7.402.605 | |
| 2016 | 163.190 | 14 | 485.229 | 6.924.327 | |
| 2015 | 155.040 | 14 | 505.146 | 6.727.247 | |
| 2014 | 142.674 | 14 | 466.941 | 6.420.440 | |
| 2013 | 130.788 | 14 | 433.988 | 6.133.656 | |
| 2012 | 116.519 | 14 | 402.825 | 5.903.742 | |
| 2011 | 105.814 | 16 | 372.187 | 5.598.068 | |
| 2010 | 98.321 | 16 | 352.737 | 5.204.444 | |
| 2009 | 94.120 | 16 | 335.326 | 4.870.317 | |
| 2008 | 86.168 | 16 | 309.311 | 4.602.026 | |
| 2007 | 79.466 | 16 | 286.255 | 4.199.082 | |
| 2006 | 70.894 | 16 | 266.245 | 3.720.459 | |
| 2005 | 66.604 | 16 | 247.717 | 3.466.804 | |
| 2004 | 61.133 | 16 | 231.294 | 3.142.478 | |
| 2003 | 57.457 | 16 | 217.198 | 2.859.200 | |
| 2002 | 48.261 | 14 | 192.554 | 2.647.408 | |
| 2001 | 42.237 | 14 | 175.556 | 2.434.649 | |
| 2000 | 38.628 | 14 | 164.873 | 2.250.499 | |
| 1999 | 34.693 | 14 | 141.937 | 2.006.753 | |
| 1998 | 32.397 | 14 | 128.874 | 1.782.002 | |
| 1997 | 31.364 | 15 | 126.050 | 1.730.432 | |
| 1996 | 27.598 | 13 | 109.969 | 1.701.002 | |
| 1995 | 26.700 | 12 | 108.710 | 1.584.361 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
301.602 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.