Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Gia Lai 2025: 307.564 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025307.564tấn sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.443.256
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Gia Lai là 307.564 tấn, tăng 1,4% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 307.564
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 1995–2025: 59.886 → 307.564 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 414% sau 30 năm, từ 59.886 (1995) lên 307.564 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 1995, 3,0% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025307.564101.443.25610.154.141sơ bộ
2024303.22091.414.4359.729.839
2023295.64291.388.7409.358.721
2022285.97991.352.3279.108.138
2021278.747101.322.9348.826.826
2020270.75791.293.2058.635.719đứt chuỗi
2019263.95381.259.6298.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018249.39081.209.9427.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017236.24591.151.2687.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016227.39691.086.1066.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015217.50491.039.0556.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014205.0178995.7916.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013192.1229938.3676.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012178.8049895.9455.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011163.9898847.3435.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010152.9419813.8395.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009138.5279740.5424.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008125.95610694.6844.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007118.3949674.9404.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006110.5329642.8393.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005110.8339638.4613.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004101.4399596.2293.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200395.3599560.4002.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200289.0307—2.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200184.7787—2.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200078.0267—2.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199971.1067—2.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199866.3687—1.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199761.5257—1.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199663.6797—1.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199559.8867—1.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

307.564 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 10/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này