Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học cả nước 2025: 35,79 người

Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học của Việt Nam năm 2025 là 35,79 người, tăng 0,6% so với 2024. Chuỗi 23 kỳ (2002–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202535,7932,09b37,87b35,60b34,88b38,36b34,56b
202435,5631,86i37,85i35,11i34,44i38,30i34,37i
2023—31,55i37,76i34,62i33,99i38,23i34,02i
2021—30,53i37,64i33,31i33,19i38,19i33,24i
2020—30,05i37,20i32,76i32,74i38,12i33,50i
2019—29,24i36,83i32,07i32,27i37,98i33,14i
2018—28,32i36,35i31,33i31,44i37,81i31,48i
2017—26,68i34,91i30,26i30,29i36,71i31,39i
2016—26,01i34,48i29,65i29,94i36,33i30,95i
2015—24,76i32,82i29,32i29,52i36,10i30,87i
2014—23,94i33,70i28,84i29,65i35,39i30,85i
2013—23,88i33,31i28,67i30,10i35,05i30,53i
2012—23,30i33,15i29,24i30,60i35,25i30,20i
2011—23,25i32,79i29,50i30,75i35,06i30,28i
2010—23,15i33,56i29,92i30,99i32,53i30,19i
2009—23,41i33,53i30,57i31,29i35,44i30,62i
2008—24,07i33,96i31,23i31,80i35,43i30,40i
2007—24,69i34,67i32,01i32,43i35,87i30,68i
2006—25,56i35,65i33,15i33,24i35,95i31,35i
2005—26,09i35,79i33,56i33,60i35,91i31,68i
2004—26,60i35,99i34,07i33,56i35,40i32,19i
2003——36,56i34,36i—36,29i—
2002——36,64i34,46i—36,82i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V13.07, V13.19.