Tải dữ liệu

Số học sinh mẫu giáo cả nước 2023: 4.132.247 người

Số học sinh mẫu giáo của Việt Nam năm 2023 là 4.132.247 người, tăng 6,1% so với 2021. Chuỗi 20 kỳ (2002–2023), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20234.132.247661.421i1.133.804i558.707i666.398i650.165i461.752i
20213.895.303695.409i1.103.456i571.681i632.846i531.144i360.767i
20204.326.884721.685i1.178.951i591.178i678.164i684.614i472.292i
20184.415.233746.696i1.223.168i580.559i665.946i701.245i497.619i
20174.599.841760.138i1.269.680i588.905i686.859i760.994i533.265i
20164.409.576736.859i1.204.600i566.167i661.611i715.752i524.587i
20153.978.521699.128i1.099.607i499.861i596.482i618.237i465.206i
20143.754.975645.782i1.015.470i462.080i568.878i598.156i464.609i
20133.614.066615.820i961.752i443.012i569.645i554.519i469.318i
20123.551.082585.482i955.749i439.671i569.071i529.287i471.822i
20113.320.328538.884i883.941i411.390i523.044i520.664i442.405i
20103.061.300498.200i802.300i390.100i486.000i469.800i414.800i
20092.909.000465.300i747.300i380.500i471.200i436.300i408.200i
20082.774.000429.700i700.100i374.100i453.600i426.600i390.200i
20072.593.300406.200i653.600i357.700i414.900i404.100i356.800i
20062.524.300382.100i646.500i353.700i427.700i377.300i337.100i
20052.426.876351.908i626.250i352.451i413.366i357.426i325.475i
20042.329.863332.012i632.510i349.781i394.427i322.116i299.017i
20032.172.899—593.120i359.252i—282.283i—
20022.143.881—582.667i369.550i—276.381i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V13.03.