Số học sinh mẫu giáo Cao Bằng 2023: 28.241 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202328.241người
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng4,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 661.421
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Cao Bằng là 28.241 người, giảm 5,2% so với 2021; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (661.421)
- Bằng 1% mức cả nước (4.132.247)
- Bằng 87% Lai Châu (32.543, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Cao Bằng 28.241
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2002–2023: 11.316 → 28.241 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 150% sau 21 năm, từ 11.316 (2002) lên 28.241 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2002, 0,7% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 28.241 | 34 | 661.421 | 4.132.247 | |
| 2021 | 29.798 | 34 | 695.409 | 3.895.303 | |
| 2020 | 30.670 | 34 | 721.685 | 4.326.884 | |
| 2018 | 30.766 | 34 | 746.696 | 4.415.233 | |
| 2017 | 30.209 | 34 | 760.138 | 4.599.841 | |
| 2016 | 28.816 | 34 | 736.859 | 4.409.576 | |
| 2015 | 27.925 | 34 | 699.128 | 3.978.521 | |
| 2014 | 26.038 | 34 | 645.782 | 3.754.975 | |
| 2013 | 24.214 | 34 | 615.820 | 3.614.066 | |
| 2012 | 22.075 | 34 | 585.482 | 3.551.082 | |
| 2011 | 21.442 | 34 | 538.884 | 3.320.328 | |
| 2010 | 20.200 | 34 | 498.200 | 3.061.300 | |
| 2009 | 17.300 | 34 | 465.300 | 2.909.000 | |
| 2008 | 16.400 | 34 | 429.700 | 2.774.000 | |
| 2007 | 14.600 | 34 | 406.200 | 2.593.300 | |
| 2006 | 13.400 | 34 | 382.100 | 2.524.300 | |
| 2005 | 12.038 | 33 | 351.908 | 2.426.876 | |
| 2004 | 11.437 | 32 | 332.012 | 2.329.863 | |
| 2003 | 11.816 | 31 | — | 2.172.899 | |
| 2002 | 11.316 | 30 | — | 2.143.881 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Cao Bằng năm 2023 là bao nhiêu?
28.241 người, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 34/34 năm 2023.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.