Số học sinh mẫu giáo Thanh Hóa 2023: 180.442 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2023180.442người
Xếp hạng4/34▲ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng32%Bắc Trung Bộ: 558.707
Tỷ trọng cả nước4,4%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Thanh Hóa là 180.442 người, giảm 0,9% so với 2021; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 32% mức vùng Bắc Trung Bộ (558.707)
- Bằng 4% mức cả nước (4.132.247)
- Gần bằng Hải Phòng (188.584, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Thanh Hóa 180.442
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2002–2023: 130.026 → 180.442 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 39% sau 21 năm, từ 130.026 (2002) lên 180.442 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,1% năm 2002, 4,4% năm 2023.
- Lên 1 bậc so với 2021 (hạng 5 → 4).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 180.442 | 4 | 558.707 | 4.132.247 | |
| 2021 | 182.049 | 5 | 571.681 | 3.895.303 | |
| 2020 | 188.356 | 6 | 591.178 | 4.326.884 | |
| 2018 | 189.198 | 5 | 580.559 | 4.415.233 | |
| 2017 | 187.145 | 9 | 588.905 | 4.599.841 | |
| 2016 | 181.566 | 5 | 566.167 | 4.409.576 | |
| 2015 | 161.454 | 6 | 499.861 | 3.978.521 | |
| 2014 | 150.069 | 6 | 462.080 | 3.754.975 | |
| 2013 | 146.715 | 6 | 443.012 | 3.614.066 | |
| 2012 | 141.314 | 6 | 439.671 | 3.551.082 | |
| 2011 | 135.455 | 6 | 411.390 | 3.320.328 | |
| 2010 | 126.600 | 5 | 390.100 | 3.061.300 | |
| 2009 | 122.000 | 6 | 380.500 | 2.909.000 | |
| 2008 | 121.900 | 4 | 374.100 | 2.774.000 | |
| 2007 | 118.400 | 5 | 357.700 | 2.593.300 | |
| 2006 | 117.500 | 5 | 353.700 | 2.524.300 | |
| 2005 | 117.348 | 4 | 352.451 | 2.426.876 | |
| 2004 | 117.688 | 4 | 349.781 | 2.329.863 | |
| 2003 | 119.576 | 4 | 359.252 | 2.172.899 | |
| 2002 | 130.026 | 3 | 369.550 | 2.143.881 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Thanh Hóa năm 2023 là bao nhiêu?
180.442 người, đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 4/34 năm 2023.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.